LXY

MathLab

Phòng thực hành Toán tương tác & Trực quan hóa công thức
Bảng Tương Tác Lớp Học Số

Bản đồ Tiến độ Chuyên đề (Bấm để Lọc nhanh)40/40 Đã hoàn tất
🗂️THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ TOÁN HỌC
Khối học:
Danh mục:
Đang hiển thị 40 học phần trực quan toán
Số học & Số tự nhiên

1. Khám Phá Trục Số

Trực quan hóa số nguyên, phân số và khoảng giá trị trên một trục số ngang liên tục.

Khối: 3-4-5-6-7Căn bản
Mở
Số học & Số tự nhiên

2. Khối Phân Số Trực Quan

Tìm hiểu tử số và mẫu số bằng hình ảnh trực quan, so sánh trực tiếp hai phân số trong thời gian thực.

Khối: 3-4-5-6Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

3. Đồ Thị Hàm Số Bậc Nhất

Không gian tương tác hệ tọa độ để làm sáng tỏ hệ số góc và phương trình đường thẳng y = ax + b.

Khối: 7-8-9-10Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

4. Khảo Sát Parabol

Khảo sát cách các hệ số a, b, c co giãn, dịch chuyển và lật ngược đồ thị bậc hai y = ax² + bx + c.

Khối: 9-10-11Trung cấp
Mở
Lượng giác

5. Đường Tròn Lượng Giác

Thấu hiểu các giá trị lượng giác một cách trực giác dưới dạng hình chiếu hình học trên đường tròn đơn vị.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Hình học trực quan

6. Chứng Minh Định Lý Pytago

Khám phá tam giác vuông và trực quan hóa phép chứng minh a² + b² = c² qua diện tích các khối vuông.

Khối: 7-8-9Căn bản
Mở
Hình học trực quan

7. Khám Phá Diện Tích Hình Tròn

Chứng minh công thức diện tích πr² bằng cách chia nhỏ hình tròn thành các múi và ghép thành hình chữ nhật.

Khối: 5-6-7-8Trung cấp
Mở
Hình học tọa độ

8. Không Gian Tọa Độ 2D

Chấm các đỉnh tự do, tính diện tích đa giác khép kín, phân tích khoảng cách và trung điểm đoạn thẳng.

Khối: 6-7-8-9-10Trung cấp
Mở
Hình học tọa độ

9. Sân Chơi Vector 2D

Khảo sát các vector hai chiều, phép cộng vector, tích vô hướng và hình chiếu một cách trực quan.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Giải tích & Giới hạn

10. Khám Phá Đạo Hàm & Tiếp Tuyến

Hiểu tỷ lệ thay đổi bằng cách kéo tiếp tuyến trượt trên đồ thị, vẽ đường biểu diễn hàm đạo hàm f'(x).

Khối: 11-12Nâng cao
Mở
Số học & Số tự nhiên

11. Phân Số Tương Đương

Tìm tòi tỷ lệ phân số, tìm hiểu tại sao nhân hay chia cả tử và mẫu với cùng một số tự nhiên vẫn giữ nguyên tỷ trị.

Khối: 3-4-5Căn bản
Mở
Số học & Số tự nhiên

12. Mô Hình Tỷ Số Trực Quan

Thấu hiểu tỷ số một cách trực quan thông qua các khối hộp màu đại diện cho tỷ lệ thành phần so với tổng thể.

Khối: 4-5-6Căn bản
Mở
Số học & Số tự nhiên

13. Trực Quan Hóa Phần Trăm

Ánh xạ phần trăm lên hệ ô lưới mười nhân mười để cảm nhận đầy đủ tỷ lệ bộ phận trên tổng thể 100.

Khối: 4-5-6-7Căn bản
Mở
Số học & Số tự nhiên

14. Cây Thừa Số Nguyên Tố

Tách một số tự nhiên thành tích các số nguyên tố bằng sơ đồ phân nhánh hình cây trực quan động.

Khối: 6-7Căn bản
Mở
Số học & Số tự nhiên

15. Phép Chia & Tìm Số Dư

Làm sáng tỏ phép chia số nguyên, thương số và khái niệm số dư phép chia (Modulo) thông qua các chuỗi hạt.

Khối: 6-7Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

16. Cán Cân Phương Trình

Khám phá phương trình bậc nhất qua chiếc bập bênh thăng bằng, học cách cộng trừ nhân chia hai vế để cô lập ẩn x.

Khối: 6-7-8Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

17. Bước Giải Phương Trình Bậc Nhất

Xem từng bước giải phương trình dạng tổng quát ax + b = 0 kết hợp tịnh tiến vị trí trên trục số học.

Khối: 7-8-9Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

18. Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất

Tìm nghiệm hệ phương trình thông qua giao điểm động của hai đường thẳng cắt nhau trên hệ tọa độ 2D.

Khối: 9-10Trung cấp
Mở
Hình học tọa độ

19. Khám Phá Hệ Số Góc

Tìm hiểu sự thay đổi tọa độ hai điểm ảnh hưởng trực tiếp thế nào tới hệ số góc dốc cùng tỷ lệ dốc đứng.

Khối: 7-8-9Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

20. Giải Nghiệm Phương Trình Bậc Hai

Truy tìm nghiệm số phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 từng bước đi liền với đồ thị đỉnh Parabol.

Khối: 9-10-11Trung cấp
Mở
Đại số & Phương trình

21. Bảng Xét Dấu Phương Trình

Phân tích các khoảng mang dấu dương, âm hoặc bằng không của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.

Khối: 10-11Trung cấp
Mở
Đại số & Phương trình

22. Tăng Trưởng & Suy Tàn Hàm Mũ

Theo dõi đường cong lũy thừa thay đổi dốc đứng khi điều chỉnh cơ số tăng trưởng hoặc trượt giá suy tàn.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Đại số & Phương trình

23. Khám Phá Lý Thuyết Logarit

Hé mở bản chất toán học của phép tính Logarit như một phép toán nghịch đảo ngược của lũy thừa mũ.

Khối: 11-12Trung cấp
Mở
Lượng giác

24. Bước Sóng Lượng Giác

Phân tích các thông số biên độ võng cao, tần số dồn sóng và lệch chuyển thời gian trên đồ thị hình sin.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Lượng giác

25. Hệ Thức Lượng Giác Cơ Bản

Kiểm chứng hệ thức lượng giác vàng sin²θ + cos²θ = 1 trực quan trên một góc quay thay đổi tự do.

Khối: 10-11-12Nâng cao
Mở
Hình học trực quan

26. Tam Giác Đồng Dạng

Tìm hiểu tỷ số đồng dạng, góc tương ứng và độ dài cạnh tỷ lệ khi phóng to hay thu nhỏ đa giác.

Khối: 7-8-9Căn bản
Mở
Hình học trực quan

27. Định Lý Thales Trong Tam Giác

Quan sát nét cắt song song qua các cạnh của tam giác để nắm bắt cấu trúc tỷ lệ đoạn thẳng tương ứng.

Khối: 8-9Căn bản
Mở
Hình học trực quan

28. Chu Vi Đường Tròn & Số Pi

Lăn mở vòng tròn thành đoạn thẳng tịnh tiến để chứng minh tại sao chu vi luôn bằng Pi nhân đường kính.

Khối: 5-6-7Căn bản
Mở
Hình học tọa độ

29. Công Thức Tính Khoảng Cách 2D

Khám phá công thức khoảng cách giữa hai tọa độ như một ứng dụng thực tế của định lý Pytago.

Khối: 7-8-9-10Căn bản
Mở
Hình học tọa độ

30. Công Thức Tọa Độ Trung Điểm

Trực quan hóa giá trị trung bình tọa độ như là tâm điểm phân chia đều một đoạn thẳng nối liền hai mút.

Khối: 7-8-9-10Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

31. Cấp Số Cộng Trực Quan

Mô phỏng dãy số cấp số cộng bằng các cột bậc thang tăng dần đều theo công sai tịnh tiến.

Khối: 10-11Căn bản
Mở
Đại số & Phương trình

32. Cấp Số Nhân Lũy Tiến

Dựng biểu đồ cột nhân cấp số dốc đứng phóng nhanh theo công bội nhân dốc lũy tiến.

Khối: 10-11Trung cấp
Mở
Xác suất & Thống kê

33. Khám Phá Hoán Vị (A_n^r)

Sắp đặt các phần tử màu sắc vào các ô trống vị trí xếp tuyển khi thứ tự chọn có tính chất phân biệt.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Xác suất & Thống kê

34. Khám Phá Tổ Hợp (C_n^r)

Bốc lựa tập hợp con gồm r phần tử từ n phần tử màu sắc tự do khi thứ tự lấy không ảnh hưởng kết quả.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Xác suất & Thống kê

35. Sơ Đồ Cây Xác Suất

Hé mở các nhánh khả năng xảy ra liên tiếp để tính toán xác suất tích hợp các biến cố đồng thời.

Khối: 9-10-11-12Trung cấp
Mở
Xác suất & Thống kê

36. Biểu Đồ Venn Thể Hiện Tập Hợp

Khảo sát và tính toán độ chồng lấn, giao hai tập hợp, hợp tuyển và tập bù logic của các nhóm tròn.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Xác suất & Thống kê

37. Số Trung Bình, Trung Vị & Yếu Vị

Phân biệt các chỉ số xu thế trung tâm bằng cách chỉnh các cột đo để thấy mốc cân bằng phân phối.

Khối: 6-7-8-9Căn bản
Mở
Xác suất & Thống kê

38. Phương Sai & Độ Lệch Chuẩn

Đo lường độ phân tán tản mát khoảng cách của các dữ liệu mẫu so với giá trị trung tâm trung bình.

Khối: 10-11-12Trung cấp
Mở
Giải tích & Giới hạn

39. Giới Hạn Cực Cận Hàm Số

Phóng tầm mắt dồn điểm x cực cận sát nút mốc giới hạn để thăm dò giá trị tiệm cận hoặc lỗ khuyết.

Khối: 11-12Nâng cao
Mở
Giải tích & Giới hạn

40. Diện Tích Tích Phân Riemann

Trực quan hóa diện tích phía dưới đồ thị bằng tổng ranh giới khép kín của các dải cột chữ nhật siêu mảnh.

Khối: 12Nâng cao
Mở

Meaning ofEquations

Phương trình là một biểu thức toán học chỉ ra hai vế bằng nhau, thường được phân cách bởi dấu cân bằng (=).

Các loại phương trình phổ biến:
  • Phương trình bậc nhất (e.g., 2x + 3 = 11)
  • Phương trình đồng nhất học (đúng trong mọi miền)
Các bộ phận cơ bản:
  • Vế trái (LHS): Biểu thức đứng đằng trước dấu bằng
  • Vế phải (RHS): Biểu thức nằm kế sau dấu bằng